Bảng mã lỗi Servo MITSUBISHI | Servo Mitsubishi Manual tiếng việt

✅ Bảng mã lỗi Servo Mitsubishi MR-J2, MR-J2-M, MR-J2S-A, MR-J2S-B, MR-J3-A, MR-J3-B, MR-J4, MR-J4-A, MR-J4-B, MDS-B, MDS-A, MR-JE-A, MR-JEB,… Nguyên Nhân. Hướng xử lý. Cách khắc phục.

 - Với lỗi servo mitsubishi và cảnh báo các biến phổ như: (Cảnh báo AL 92, AL 96, AL 9F, AL E1, AL E6, AL E9, AL EE,… )

 - Cảnh báo  AL 10, AL 12, AL 13, AL 15, AL 16, AL 17, AL 19, AL 1A, AL 20, AL 24, AL 25, AL 30, AL 31, AL 32, AL 33, AL 34, AL 35, AL 36, AL 37, AL 45, AL 46 , AL 50, AL 51, AL 52, AL 8E, AL 88,…

Bảng mã lỗi Servo Mitsubishi.

 - Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực. Sau đây Huy Quang xin chia sẻ tới mọi người tổng hợp các lỗi servo mitsubishi có thể gặp phải trong qua trình sử dụng nguyên nhân và biện pháp xử lý.

Lỗi AL servo Mitsbishi.

  • Báo trạng thái bình thường, không có lỗi gì.

Lỗi AL 10 Servo Mitsubishi Under voltage.

  • Lỗi thấp áp, sụt áp, điện nguồn thấp.

 - Hướng xử lý:

  • Cần kiểm tra lại mức điện áp, công suất nguồn cấp vào bộ servo.

Lỗi AL 12 Memory error 1 RAM, memory fault.

  • Lỗi bộ nhớ, bộ nhớ lỗi.

 - Hướng Xử lý:

  • Gửi đi sửa chữa hoặc thay mới bộ khuếch đại servo.

Lỗi AL 13 Clock error Printed board fault.

  • Lỗi bo mạch xử lý.

Hướng xử lý:

  • Ngắt toàn bộ kết nối để kiểm tra lỗi còn xuất hiện hay không.

  • Nếu có thì có thể phần cứng đã hỏng cần gửi đi sửa chữa hoặc thay mới.

Lỗi AL 15 Memory error 2 EEP-ROM fault.

  • Báo lỗi bộ nhớ EEP- ROM.

  • Ngắt hết toàn bộ kết nối để khoanh vùng sự cố Trường hợp Servo đã sử dụng lâu, nguyên nhân có thể đã hết số lần ghi xóa của bộ nhớ.

Lỗi AL 16 Servo Mitsubishi Encoder error 1 Communication error.

  • Báo lỗi kết nối giữa Encoder và bộ điều khiển Servo.

  • Nguyên nhân có thể do cổng kết nối CN2 chưa kết nối với Encoder hoặc cable kết nối Encoder bị hỏng.

  • Trường hợp nặng có thể đã hỏng Encoder.

Lỗi AL 17 Board err, Cpu/ past fault.

  • Báo lỗi phần cứng trong Driver.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra lại Servo Driver và Motor để xác nhận lại sự cố.

  • Nếu lỗi vãn xảy ra thì bộ điều khiển có thể đã hỏng.

Lỗi Al 19 Memory error3.

  • Rom memorry fault. Có lỗi phần cứn trong servo amplfier mitsu.

 - Hướng xử lý:

  • Chỉ cấp nguồn vào bộ điều khiển, ngắt toàn bộ các kết nối khác.

  • Nếu lỗi vẫn xuất hiện thì drive đã hỏng.

  • cần gửi đi kiểm tra sửa chữa hoặc thay mới.

Lỗi AL 1A Motor combination error.

  • Wrong combination of servo amplifier and servo motor.

  • Báo lỗi bộ điều khiển và động cơ servo không tương thích với nhau.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra và sử dụng đúng loại theo tài liệu hướng dẫn sử dụng Servo.

Lỗi AL 20 Servo Mitsubishi Encoder error 2.

  • Communication error occurred between encoder and servo amplifier.

  • Lỗi giao tiếp kết nối giữa bộ điều khiển và Encoder của động cơ.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra lại cổng kết nối Encoder CN2, kiểm tra cable kết nối Encoder.

  • Trường hợp hỏng Encoder của Motor thì thay động cơ mới.

  • Trước khi thực hiện thay động cơ hãy kiểm tra lại lần nữa thông số cài đặt của Driver về giới hạn sai lệch Encoder.

Lỗi AL 24 Servo Mitsubishi Main circuit error.

  • Ground fault occurred at the servo motor outputs (U V and W phases) of the servo amplifier.

  • Lỗi mạch động lực.

  • Có thể do chạm đất từ các cực ngõ ra Motor ( U V W)

 - Hướng xử lý:

  • Tháo cable motor và Loại bỏ hết nguyên nhân mà bộ điều khiển vẫn báo lỗi thì bộ điều khiển có thể đã bị hỏng phần cứng bên trong.

Lỗi AL 25 Absolute position erase.

  • Bị xóa mất giá trị tuyệt đối của vị trí.

 - Hướng xử lý:

  • Có thể do nguồn dự phòng từ Battery thấp hoặc bị ngắt kết nối.

  • Cần thay pin nuôi nguồn Encoder cho Servo và thiết lập lại vị trí gốc Home position.

Lỗi AL 30 Regenerative error.

  • Lỗi điện trở phanh hãm tái sinh.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra lại thông số cài đặt điện trở hãm và kết nối điện trở hãm Kiểm tra lại điện áp nguồn cấp.

Lỗi AL 31 Servo Mitsubishi Overspeed.

  • Speed has exceeded the instantaneous permissible speed.

  • Lỗi quá tốc độ.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra thời gian tăng giảm tốc độ, kiểm tra moment tải.

  • Có thể hỏng Encoder của động cơ.

Lỗi AL 32 Servo Mitsubishi Overcurrent.

  • Báo lỗi quá dòng điện.

 - Hướng xử lý:

  • Nguyên nhân có thể do chạm chập các dây pha của động cơ với nhau hoặc chạm ra vỏ.

  • Loại bỏ các nguyên nhân này mà lỗi vẫn xảy ra thì có thể đã hỏng công suất của bộ điều khiển Servo.

Lỗi AL 33 Servo Mitsubishi Overvoltage.

  • Servo Mitsubishi Quá điện áp.

 - Hướng xử lý:

  • Nguyên nhân do điện áp DC Bus sau chỉnh lưu cao quá 400Vdc Kiểm tra điện áp nguồn cấp.

  • Kiểm tra các thông số liên quan đến điện trở phanh hãm.

Lỗi AL 34 Servo Mitsubishi CRC error, Bus cable is faulty.

  • Lỗi dữ liệu đường truyền thông.

 - Hướng xử lý:

  • Đối với các dòng Servo MR-J2S-B có sử dụng kết nối mạng để điều khiển Kiểm tra lại các đầu kết nối và cable kết nối mạng.

  • Kiểm tra thông số địa chỉ kết nối các Driver trong cùng mạng.

Lỗi AL 35 Servo Mitsubishi Command frequency error.

  • Input frequency of command pulse is too high: Lệnh phát xung đầu vào điều khiển Servo quá cao.

 - Hướng xử lý:

  • Kiểm tra lại thông số giới hạn của bộ điều khiển Amplifier.

  • Nguyên nhân có thể do xung nhiễu hoặc bộ điều khiển có lỗi bên trong.

Lỗi AL 36 Transfer error.

  • Bus cable or printed board is faulty. Lỗi đường truyền tín hiệu.

  • Với Servo MR-J2S-B có sử dụng kết nối mạng.

 - Hướng xử lý:

  • Nguyên nhân có thể do cable kết nối mạng, do đầu nối kết nối mạng.

  • Trường hợp nặng có thể do bo mạch trong bộ điều khiển bị hỏng.

Lỗi AL 37 Parameter error.

  • Parameter setting is wrong.

  • Lỗi thông số.

  • Thông số được cài đặt không đúng.

  • Lỗi có thể do người dùng cài đặt vượt quá giá trị cho phép trong tài liệu hướng dẫn cài đặt Servo.

 - Hướng xử lý:

  • Nguyên nhân từ thiết bị có thể do Amplifier hỏng không thể lưu thông số hoặc đã hết số lần ghi xóa thông số vào bộ nhớ ROM

Lỗi AL 45 Servo Mitsubishi Main circuit device overheat.

  • Lỗi quá nhiệt trong mạch chính.

 - Hướng xử lý:

  • Nguyên nhân có thể do hỏng bộ điều khiển Để khoanh vùng lỗi cần kiểm tra nhiệt độ thực trong thiết bị và nhiệt độ môi trường xung quanh.

  • Kiểm tra quạt làm mát nếu có.

Lỗi AL 46 Servo motor overheat.

  • Quá nhiệt độ hoạt động của động cơ Servo.

  • Lỗi được hiển thị khi nhiệt độ động cơ vượt quá 40 độ C, tương ứng với 104 độ F.

  • Nguyên nhân có thể do động cơ bị quá tải dẫn tới phát nhiệt hoặc do cảm biến nhiệt từ Encoder bị hỏng.

Lỗi AL 50 Servo Mitsubishi Overload 1.

  • Load exceeded overload protection characteristic of servo amplifier.

  • Lỗi quá tải.

 - Hướng xử lý:

  • Khi dòng đầu ra cấp cho Motor vượt quá định mức của bộ điều khiển Servo Kiểm tra lại hệ thống cơ khí, khớp nối Motor Kiểm tra lại 3Phase của động cơ U V W.

  • Trường hợp do thông số khiến Servo hoạt động không ổn định gây nên quá tải thì phải xem tài liệu và thực hiện cài đặt lại Nguyên nhân cao nhất có thể do hỏng Encoder, cần thay thế động cơ mới.

Lỗi AL 51 Overload 2.

  • Lỗi quá tải số 2.

  • Lỗi xảy ra khi Amplifier phát hiện dòng điện lớn nhất liên tục trong vài giây.

  • Nguyên nhân có thể do va chạm máy hoặc các nguyên nhân tương tự lỗi quá tải 1.

  • Để phân biệt rõ hai lỗi này, quý khách cần xem lại trong tài liệu hướng dẫn sử dụng Servo MR-J2S.

Lỗi AL 52 Servo Mitsubishi Error excessive.

  • Sai lệch vị trí Lỗi xảy ra khi Amplifier và Motor sai lệch vị trí quá lớn.

  • Nguyên nhân có thể do đấu sai dây U V W, do Torque quá nhỏ không đủ phanh giữ động cơ, do có ngoại lực làm xoay trục động cơ, do va đập cơ cấu máy.

  • Do điện áp nguồn không đủ để Amplifier cung cấp lực duy trì phanh động cơ Trường hợp nặng có thể hỏng phản hồi Encoder từ Servo Motor.

Lỗi AL 8A Serial communication time-out error.

  • Lỗi truyền thông.

  • Truyền thông RS-232 hoặc RS-422-485 bị mất kết nối phản hồi quá thời gian cài đặt.

  • Nguyên nhân có thể do hỏng cable kết nối, thời gian cài đặt time-out quá ngắn hoặc lỗi giao thức truyền thông.

Lỗi AL 8E Serial communication error.

  • Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển Servo và thiết bị (Có thể là máy tính).

  • Nguyên nhân có thể do hỏng cable kết nối Một nguyên nhân khác có thể do máy tính bị lỗi đường truyền, hãy thử với một máy tính khác.

Lỗi AL 88 hoặc hiển thị lỗi 8888 Watchdog.

  • CPU, parts faulty.

  • Cơ quan giám sát CPU, các bộ phận bị lỗi.

 - Hướng xử lý:

  • Ngay khi cảnh báo lỗi này được hiển thị, cần tắt nguồn và ngắt toàn bộ kết nối với bộ khuếch đại điều khiển Servo Amplifier.

  • Sau đó chỉ cấp nguồn để kiểm tra lỗi còn hiển thị hay không.

  • Nếu vẫn xuất hiện lỗi thì Servo đã hỏng cần được thay thế.

Lỗi AL 92 Open battery cable warning.

  • Cảnh báo chú ý điện áp pin thấp.

  • Nguyên nhân có thể do Pin lưu vị trí tuyệt đối đã sụt áp hoặc do dây kết nguồn nguồn pin từ Amplifier servo tới Encoder bị ngắt.

Lỗi AL 96 Home position setting warning.

  • Cảnh báo cài đặt vị trí gốc Lỗi.

Lỗi AL 9F Battery warning.

  • Cảnh báo về Pin nuôi nguồn nhớ cho Servo.

  • Điện áp Pin cấp cho Drive Servo bị sụt giảm dưới mức cho phép 3.2V.

 - Hướng xử lý:

  • Cần thay Pin cho Servo.

Lỗi AL E0 Excessive regenerative warning.

  • Lỗi Phần thắng.

  • Năng lượng cần hãm tái sinh vượt quá khả năng của điện trở trong Amplifier hoặc giá trị điện trở ngoài được cài đặt

 - Hướng xử lý:

  • Cách khắc phục là sử dụng điện trở công suất lớn hơn hoặc giảm tần suất phanh hãm dừng động cơ.

Lỗi AL E1 Overload warning.

  • Cảnh báo quá tải.

  • Mức quá tải trên 85% hoặc trên mức lỗi quá tải 1, lỗi quá tải 2. Tham khảo lỗi AL.50 và AL.51.

Lỗi AL E3 Absolute position counter warning.

  • Lỗi bộ mã hóa Encoder vị trí tuyệt đối.

  • Nguyên nhân có thể do xung nhiễu hoặc hỏng Encoder.

Lỗi AL E5 ABS time-out warning.

  • Chương trình PLC bị lỗi.

  • Giới hạn mô-men xoắn TLC không đúng .

Lỗi AL E6 Servo emergency stop warning.

  • Cảnh báo dừng khẩn cấp.

  • Nguyên nhân do Amplifier phát hiện tín hiệu EMG đang tắt.

Lỗi AL E7 Controller forced stop warning.

  • Cảnh báo bộ điều khiển đang dừng.

Lỗi AL E9.

  • Servo Mitsubishi Main circuit off warning.

  • Cảnh báo nguồn động lực đang tắt.

  • Cảnh báo này xuất hiện khi có lệnh Servo ON trong khi nguồn chính không được cấp vào

Lỗi AL EE.

  • SSCNET error warning.

  • Servo được kết nối vào hệ thống không tương thích với SSCNET.

Lỗi AL EA.

  • ABS servo-on warning. Cảnh báo tín hiện Servo ON.

  • Cảnh báo tín hiện Servo ON sau khi bộ điều khiển Amplifier Servo đã vào chế độ truyền dữ liệu vị trí tuyệt đối.

Trên đây là toàn bộ diễn giải đầy đủ và cụ thể về các lỗi Servo Mitsubishi dòng J2 J2S.

Quy trình sửa Servo Mitsubishi Manual tại Huy Quang.

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin lỗi từ phía khách hàng.

  • Bước 2: Hội thảo đưa ra phương án xử lý, cử người có kinh nghiệm, chuyên môn tư vấn, lấy thông tin. xử lý lỗi tại chỗ. Nếu không được chuyển bước 3.

  • Bước 3: Nhận thiết bị. Vệ sinh thiết bị, kiểm tra, test tìm tất cả các lỗi, và tìm nguyên nhân.

  • Bước 4: Xử lý sơ bộ, thay thế linh kiện tes chạy thử. Dự đoán các phát sinh tại máy có sử dụng servo mitubishi.

  • Bước 5: Báo giá và chờ duyệt giá từ nhà máy.

  • Bước 6: Tiến hành sửa chữa hoàn chỉnh thay thế linh kiện chuẩn, Chạy thử, test lỗi .

  • Bước 7: Bàn giao thiết bị, tư vấn vận hành servo mitubishi đúng cách, xử lý tiềm ẩn dủi do có thể mắc phại tại nhà máy cho khách hàng, và lưu trữ thông tin bảo hành.

Huy Quang chuyên sữa chữa, bảo hành, bảo trì lỗi Servo Mitsubishi uy tín, chất lượng.

- Huy Quang với hơn 10 năm kinh nghiệm sửa chữa servo, Biến tần, thiết bị công nghiệp trong lĩnh vực Tự động hóa. Sở hữu đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm, chất lượng là bộ mặt.

Chuyên sửa lỗi servo mitsubishi, biến tần trên toàn quốc, hỗ trợ lấy hàng ở khu vực lân cận Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai,

Huy Quang cam kết sửa chữa các lỗi Servo Mitsubishi giá tốt nhất thì trường.

  1. Chi phí sửa chữa lỗi servo mitsubishi luôn có giá tốt nhất thị trường., giá sửa không quá 30% giá trị sản phầm.
  2. Thông báo xin ý kiến của khách hàng trước khi sửa chữa thay thế.
  3. Linh kiện thay thế chính hãng.
  4. Hoàn tiền 100% chi phí sửa chữa nếu trong thời gian bảo hành bị hỏng lại
  5. Tư vấn, sử lý sự cố miễn phí 100% sau sửa chữa.

 - Quý khách có nhu cầu cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc sửa chữa servo vui lòng gọi Call/zalo: 0901.02.03.98 Xin cảm ơn!

 - Dịch vụ Sửa chữa Servo Mitsubishi tại Việt Nam, Bình Dương, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước, Long An, Bà rịa vũng tàu,…

Đánh giá
Chọn đánh giá của bạn

Bài viết khác

Hướng dẫn cài đặt biến tần ABB | Ngắn gọn | Đơn giản | Dễ hiểu.
Hướng dẫn cài đặt biến tần ABB | Ngắn gọn | Đơn giản | Dễ hiểu.

Hướng dẫn cách tự cài đặt biến tần ABB ACS150, ACS355, ACS480,...

Bảng Mã Lỗi Biến Tần Fuji | Tiếng Việt | Đầy Đủ 26 Lỗi | Chi Tiết Nhất
Bảng Mã Lỗi Biến Tần Fuji | Tiếng Việt | Đầy Đủ 26 Lỗi | Chi Tiết Nhất

Bảng mã 26 lỗi biến tần Fuji Frenic - Mini, Mega, Lift, ACE,... Cùng...

Lỗi biến tần LS | Servo LS | LS Manual | Tiếng Việt | Chi Tiết Nhất
Lỗi biến tần LS | Servo LS | LS Manual | Tiếng Việt | Chi Tiết Nhất

Các lỗi thường gặp của biến tần LS iG5A, iC5, iS5, iE5, iV5,...

Sửa Servo Delta | Lỗi Servo Delta | Sửa chữa lỗi | Tư vấn giải pháp
Sửa Servo Delta | Lỗi Servo Delta | Sửa chữa lỗi | Tư vấn giải pháp

Huy Quang chuyên sửa servo delta VFD - V, S, M, L, F, EL, E, B, C2000,...

Bảng mã lỗi biến tần Siemens | Tiếng việt | Chi tiết | Đầy đủ các dòng
Bảng mã lỗi biến tần Siemens | Tiếng việt | Chi tiết | Đầy đủ các dòng

Bảng mã lỗi biến tần Siemens Sinamics V20, G110, G120, G120C, G120D,...

Bảng mã lỗi biến tần Delta | Tiếng việt | Chi tiết | Đầy đủ các dòng
Bảng mã lỗi biến tần Delta | Tiếng việt | Chi tiết | Đầy đủ các dòng

Bảng mã lỗi biến tần Delta - VFD - V, S, M, L, F, EL, E, B, C2000,...